hứa hẹn

Học thuật
Thân thiện
hứa hẹn

Tương lai của cậu ấy đầy hứa hẹn.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Nhận làm một việc đó định thời gian sẽ thực hiện: Hành động cam kết, đảm bảo sẽ làm một điều đó trong tương lai, thường xác định về thời gian hoặc điều kiện.
  2. Danh từ:
    • Điều mang lại hi vọng, triển vọng tốt đẹp: Yếu tố, dấu hiệu hoặc khả năng cho thấy một kết quả tích cực, thành công sẽ xảy ra trong tương lai.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Anh ấy đã hứa hẹn sẽ đến thăm tôi vào cuối tuần. (Anh ấy đã cam kết dự định sẽ đến thăm tôi vào cuối tuần.)
    • Công ty hứa hẹn giao hàng đúng hẹn. (Công ty nhận trách nhiệm xác định thời gian giao hàng đúng như đã hẹn.)
  • Danh từ:
    • Dự án mới mang nhiều hứa hẹn về lợi nhuận. (Dự án mới chứa đựng nhiều triển vọng, hi vọng về lợi nhuận.)
    • ấy một tài năng trẻ đầy hứa hẹn. ( ấy một tài năng trẻ nhiều dấu hiệu cho thấy sẽ thành công trong tương lai.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đầy hứa hẹn": Cụm từ thường dùng để miêu tả một người, sự vật hoặc tình huống nhiều tiềm năng, triển vọng rất tốt.
    • Thị trường công nghệ trong nước đang đầy hứa hẹn.
  • "Hứa hẹn với ai điều ": Cấu trúc nhấn mạnh đối tượng nội dung của lời cam kết.
    • Ông chủ hứa hẹn với nhân viên một mức thưởng hậu hĩnh.
  • Dùng trong văn phong trang trọng hoặc văn chương: "Hứa hẹn" với tư cách danh từ thường xuất hiện trong các văn bản mang tính dự báo, đánh giá tích cực.
    • Bình minh lên, hứa hẹn một ngày mới tươi sáng.
Biến thể từ gần giống
  • Hứa (động từ): Cam đoan, nói sẽ làm điều đó. Nghĩa gần với "hứa hẹn" nhưng thường ngắn gọn, ít nhấn mạnh yếu tố thời gian cụ thể hơn.
    • Tôi hứa sẽ cố gắng.
  • Cam kết (động từ/danh từ): Hứa một cách chắc chắn, thường mang tính chính thức, trách nhiệm pháp lý hoặc đạo đức.
    • Hai bên đã vào bản cam kết hợp tác.
  • Triển vọng (danh từ): Khả năng, dự đoán tốt về tương lai. Gần nghĩa với "hứa hẹn" khi danh từ.
    • Ngành nông nghiệp triển vọng phát triển mạnh.
Từ đồng nghĩa
  • Động từ: Hứa, cam đoan, bảo đảm, tuyên bố.
  • Danh từ: Hi vọng, triển vọng, tiềm năng, dự báo tốt.
Các cụm từ liên quan
  • Hứa hẹn suông / Hứa hẹn hão: Chỉ lời hứa không khả năng hoặc không ý định thực hiện.
    • Đừng tin vào những lời hứa hẹn suông đó.
  • Viễn cảnh hứa hẹn: Cảnh tượng, tình hình được dự đoán sẽ rất tốt đẹp.
    • Dự án mở ra một viễn cảnh hứa hẹn cho người lao động.
Thành ngữ liên quan
  • Hứa như đinh đóng cột: Thành ngữ nhấn mạnh lời hứa chắc chắn, khó có thể thay đổi.
    • Anh ta hứa như đinh đóng cột, nhưng cuối cùng vẫn không giữ lời.
  • Hứa hươu hứa vượn: Thành ngữ châm biếm những lời hứa viển vông, không thực tế, chỉ nói cho vui hoặc để đối phó.
    • Đừng nghe anh ta hứa hươu hứa vượn nữa.
hứa hẹn

Tương lai của cậu ấy đầy hứa hẹn.

  1. 1. đg. Nhận làm định thời gian thực hiện. 2. d. Hi vọng : Tương lai đầy hứa hẹn.

Từ gần giống